fbpx
 

Điểm danh những từ vựng tiếng Anh lớp 7 cốt lõi nhất theo chủ đề

Điểm danh những từ vựng tiếng Anh lớp 7 cốt lõi nhất theo chủ đề

20 Tháng Tám 2021

Từ vựng tiếng Anh luôn là nền tảng kiến thức quan trọng đối với bất kỳ cấp học nào. Học sinh có vốn từ vựng phong phú tức là có được nền tảng vững chắc trong việc học tiếng Anh. Bài viết này sẽ cung cấp trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 7 đầy đủ và chi tiết nhất cho các bạn học sinh dễ dàng nắm được. 

Xem thêm:

1. Trọn bộ từ vựng chương trình tiếng Anh lớp 7 đầy đủ 12 Unit

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 7 đầy đủ và chi tiết nhất: 

UNIT 

TỪ VỰNG 

UNIT 

TỪ VỰNG 

    1

CHỦ ĐỀ: MY HOBBIES

arranging flowers /ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/ cắm hoa

a piece of cake (idiom) / əpi:s əv keɪk / dễ ợt

board game (n) /bɔːd ɡeɪm / trò chơi trên bàn cờ 

bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ / quan sát chim chóc

collage (n) / ‘kɒlɑːʒ / ảnh nhỏ

carved (adj) / kɑːvd / được chạm, khắc

carve (v) / kɑːv / chạm, khắc

fragile (adj) / ‘frædʒaɪl / dễ vỡ

eggshell (n) / eɡʃel / vỏ trứng

ice-skating (n) / aɪs, ‘skeɪtɪŋ / trượt băng

horse-riding (n) / hɔːs, ‘raɪdɪŋ / cưỡi ngựa

making pottery / ‘meɪkɪŋ ‘pɒtəri / làm đồ gốm

making model / ‘meɪkɪŋ, ‘mɒdəl / làm mô hình

monopoly (n) / mə’nɒpəli / cờ tỉ phú

melody / ‘melədi / giai điệu

skating (n) / ‘skeɪtɪŋ / trượt pa tanh

surfing (n) / ‘sɜːfɪŋ / lướt sóng

share (v) / ʃeər / chia sẻ

strange (adj) / streɪndʒ / lạ

unusual (adj) / ʌn’ju:ʒuəl / khác thường

unique (adj) / jʊˈni:k / độc đáo

7

CHỦ ĐỀ: TRAFFIC

traffic jam (n) /’træfɪk dʒæm/ tắc đường

pavement (n) /’peɪvmənt/ vỉa hè

park (v) /pɑ:k/ đỗ xe

safely (adv) /’seɪflɪ/ an toàn

seatbelt (n) /’si:t’belt/ dây an toàn

train (n) /treɪn/ tàu hỏa

traffic rule (n) /’træfIk ru:l/ luật giao thông

reverse (n) /rɪˈvɜːs/ quay đầu xe

fly (v) /flaɪ/ lái máy bay

vehicle (n) /’viɪkəl/ phương tiện giao thông, xe cộ

prohibitive (adj) /prə’hɪbɪtɪv/ cấm

plane (n) /pleɪn/ máy bay

ship (n) /ʃɪp/ tàu thủy

road sign /rəʊd saɪn/ biển báo giao thông

2

CHỦ ĐỀ:  HEALH

calorie(n) / ‘kæləri / calo

allergy (n) / ‘ælədʒi / dị ứng

concentrate(v) /’kɒnsəntreɪt / tập trung

compound (n) / ‘kɒmpaʊnd / ghép, phức

conjunction (n) /kən’dʒʌŋkʃən/ liên từ

cough (n) / kɒf / ho

coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt / kết hợp

diet (adj) / ‘daɪət / ăn kiêng

depression (n) / dɪˈpreʃən / chán nản, buồn rầu

expert (n) / ‘ekspɜːt / chuyên gia

essential (n) / ɪˈsenʃəl / cần thiết

itchy (adj) / ‘ɪtʃi / ngứa, gây ngứa

independent (v) / ‘ɪndɪˈpendənt / độc lập, không phụ thuộc

junk food (n) / dʒʌŋk fu:d /: đồ ăn vặt đồ ăn nhanh

obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti / béo phì

put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt / tăng cân

pay attention / peɪ ə’tenʃən / để ý, lưu ý đến

spot (n) /spɒt / mụn nhọt

sickness (n) / ‘sɪknəs / đau yếu, ốm yếu

sunburn (n) / ‘sʌnbɜːn / cháy nắng

stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp / giữ dáng

vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən / người ăn chay

triathlon (n) / traɪˈæθlɒn / cuộc thi thể thao 3 môn kết hợp

8

CHỦ ĐỀ: FILMS

critic (n) /’krɪtɪk/ nhà phê bình

animation (n) /’ænɪˈmeɪʃən/ phim hoạt hình

direct (v) /dɪˈrekt/ làm đạo diễn

documentary (n) /,dɒkjə’mentri/ phim tài liệu

gripping (adj) /’ɡrɪpɪŋ/ thú vị, hấp dẫn

horror film = thriller (n) /’hɒrə fɪlm / phim kinh dị

poster (n) /’pəʊstə/ áp phích quảng cáo

review (n) /rɪˈvju:/ bài phê bình

star (v) /stɑː/ đóng vai chính

violent (adj) /’vaɪələnt/ thuộc về bạo lực, mang tính bạo lực

  3    

CHỦ ĐỀ: COMMUNITY SERVICE

blanket (n) / ‘blæŋkɪt / chăn

benefit (n) / ‘benɪfɪt / lợi ích

community service (n) / kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs /:  dịch vụ công cộng

clean up (n, v) / kli:n ʌp / dọn dẹp sạch sẽ

charitable (adj) / ‘tʃærɪtəbl / từ thiện

donate (v) / dəʊˈneɪt / hiến tặng, đóng góp

disabled people (n) / dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl / người khuyết tật

graffiti / ɡrə’fi:ti / chưa viết hoặc hình vẽ trên tường

elderly people (n) / ‘eldəli ‘pi:pl / người cao tuổi

interview (n, v) / ‘ɪntərvju: / phỏng vấn, cuộc phỏng vấn

homeless people / ‘həʊmləs ‘pi:pl / người vô gia cư

mentor (n) / ‘mentɔːr / người hướng dẫn

make a difference / meɪk ə ‘dɪfərəns / làm điều gì khác biệt (theo hướng tốt đẹp hơn

mural (n) / ‘mjʊərəl / tranh khổ lớn

nursing home / ‘nɜːsɪŋ həʊm / viện dưỡng lão

organisation (n) /,ɔ:gənai’zeiʃn/ tổ chức

non-profit organization (n)/ nɒn-‘prɒfɪt   ɔːɡənaɪˈzeɪʃən / tổ chức phi lợi nhuận

shelter (n) / ‘ʃeltər / nhà tình thương,

street children (n) / stri:t ‘tʃɪldrən / trẻ em lang thang, trẻ em đường phố

sort (n) /sɔ:t/ loại, thứ, hạng

traffic jam (n) / “træfɪk dʒæm / ùn tắc giao thông

to be forced / tu: bi: fɔːst / bị ép buộc

tutor (n, v) / ‘tju:tər / giá sư, dạy kèm

public transport (n): phương tiện giao thông công cộng

plant trees trồng cây

CHỦ ĐỀ: FESTIVALS AROUND THE WORLD

fascinating (adj) /’fæsɪneɪtɪŋ/ thú vị

festival (n) /’festɪvl/ lễ hội

celebrate (v) /’selɪbreɪt/ tổ chức lễ, kỷ niệm

religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ liên quan đến tôn giáo

camp (n,v) /Kæmp/ trại,cắm trại

feast (n) /fi:st/ bữa tiệc

thanksgiving (n) /’θæŋksgɪvɪŋ/ lễ tạ ơn

turkey (n) /’tə:ki/ gà tây

steep (adj) /sti:p/ dốc

seasonal (adj) /’si:zənl/ thuộc về mùa

4

CHỦ ĐỀ: MUSIC AND ARTS

atmosphere (n) / ‘ætməsfɪər / môi trường, không khí

anthem (n) / ‘ænθəm / quốc ca

composer (n) / kəm’pəʊzər / nhạc sĩ

compose (v) / kəm’pəʊz / biên soạn

core subject (n) / kɔːr ‘sʌbdʒekt / môn học cơ bản

control (v) / kən’trəʊl / điều khiển

curriculum (n) / kə’rɪkjʊləm / chương trình học

non-essential (adj) / nɒn-ɪˈsenʃəl / không cơ bản

originate (v) / ə’rɪdʒɪneɪt / bắt nguồn

opera (n) / ‘ɒpərə / vở nhạc kịch

perform (n) / pə’fɔːm / biểu diễn

performance (n) / pə’fɔːməns / buổi biểu diễn, sự trình diễn

puppet (n) / ‘pʌpɪt / con rối

photography (n) / fə’tɒɡrəfi / nhiếp ảnh

rural (adj) / ‘rʊərəl / thuộc về nông thôn

support (v) /sə’pɔ:t/ hỗ trợ, nâng đỡ

water puppetry (n) / ‘wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ / nghệ thuật múa rối nước

sculpture (n) / ‘skʌlptʃər / tác phẩm điêu khắc

Tick Tac Toe (n) / tɪk tæk təʊ / cờ ca-rô

10

CHỦ ĐỀ: SOURCES OF ENERGY

often (Adj) / ‘ɒf(ə)n / thường xuyên

always (Adj) / ‘ɔːlweɪz / luôn luôn

never (Adj) / ‘nevə / không bao giờ 

sometimes (Adj) / ‘sʌm.taɪmz / thỉnh thoảng

distance (n) / ‘dɪst(ə)ns / khoảng cách

take a shower (n) / teɪk ə ʃaʊə / tắm bằng vòi hoa sen

transport (n) / trans’pɔrt / phương tiện giao thông

biogas (n) /’baiou,gæs/ khí sinh học

electricity (n) /,ɪlɛk’trɪsɪti / điện

energy (n) / ‘enədʒi / năng lượng

footprint (n) / ‘fʊtprɪnt / dấu vết

carbon dioxide (n) / ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / khí CO2

solar (Adj) / ‘soʊlər / (thuộc về) mặt trời

dangerous (Adj) / ‘deindʒrəs / nguy hiểm

plentiful (Adj) / ‘plentifl / dồi dào

source (n) / sɔ:s / nguồn

renewable (Adj) / ri’nju:əbl / phục hồi

non-renewable (adj) / ,nɔn ri’nju:əbl / không thể phục hồi được

5

CHỦ ĐỀ: VIET NAM FOOD AND DRINK

beef (n) / bi:f / thịt bò

beat (v) / bi:t / khuấy trộn

bitter (adj) / ‘bɪtə / đắng

delicious = tasty (adj) / dɪˈlɪʃəs / ngon

broth (n) / brɒθ / nước xuýt

eel (n) / i:l / con lươn

fold (n) / fəʊld / gấp, gập

flour (n) / flaʊə / bột

fragrant (adj) / ‘freɪɡrənt / thơm phức, thơm

ham (n) / hæm / giăm bông

green tea (n) / ,ɡri:n ‘ti: / trà xanh

noodles (n) / ‘nu:dlz / mì sợi

omelette (n) / ‘ɒmlət, ‘ɒmlɪt / trứng rá

pepper (n) / ‘pepər / hạt tiêu

pour (v) / pɔː / rót

pork (n) / pɔːk / thịt lợn

salty (adj) / ‘sɔːlti / mặn

sauce (n) / sɔːs / nước xốt

serve (v) / sɜːv / múc/ xới

slice (n) / slaɪs / lát mỏng

sour (adj) / saʊər / chua

soup (n) / su:p / canh, súp, cháo

spicy (adj) / ‘spaɪsi / cay

11

CHỦ ĐỀ: TRAVELLING IN THE FUTURE

pleasant (a) /’pleznt/ Thoải mái

safety (n) /’seɪfti/ Sự an toàn

crash (n) /kræʃ/ Va chạm xe

imaginative (a) /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng

fuel (n) /fju:əl/ Nhiên liệu

float (v) /fləut/ Nổi

pedal (v,n) /’pedl/ đạp, bàn đạp

metro (n) /’metrəʊ/ Xe điện ngầm

gridlocked (adj) /’grɪdlɑːkt/ Giao thông đông cứng

skytrain (n) /skʌɪ treɪn/ Tàu trên không

technology (n) /tek’nɒlədʒi/ Kỹ thuật, công nghệ

pollution (n) /pə’lu:ʃ(ə)n/ Ô nhiễm

6

CHỦ ĐỀ: THE FIRST UNIVERSITY IN VIET NAM

consider (v) / kən’sɪdər / coi như

construct = build (v) / kən’strʌkt / xây dựng

consist of (v) / kən’sist əv / bao hàm, bao gồm

doctor’s stone tablet (n) / ‘dɒktərz stəʊn ‘tæblət / bia tiến sĩ

grow (v) / grəʊ / trồng

locate (v) / ləʊˈkeɪt / đóng, đặt

recognise (v) / ‘rekəgnaiz / thừa nhận , chấp nhận

pagoda (n) / pə’ɡəʊdə / chùa

relic (n) / ‘relɪk / di tích

Temple of Literature (n) / ’templ əv ‘lɪtərɪtʃə / Văn Miếu

12

CHỦ ĐỀ: AN OVERCROWDED WORLD

block (v) /blɑ:k/ Gây ùn tắc

crime (n) /kraim/ Tội phạm

affect (v) /ə’fekt/ Tác động

effect (n) /i’fekt/ Kết quả

cheat (v) /tʃi:t/ Lừa đảo

diverse (adj) /dai’və:s/ Đa dạng

density (n) /’densiti/ Mật độ dân số

explosion (n) /iks’plouƷ ən/ Bùng nổ

hunger (n) /’hʌɳgər/ Sự đói khát

malnutrition (n) /,mælnju:’triʃən/ suy dinh dưỡng

overcrowded (Adj) /,ouvə’kraudid/ Quá đông đúc

megacity (n) /’megəsiti/ Thành phố lớn

poverty (n) /’pɔvəti/ Sự nghèo đói

slumdog (n) /slʌmdɔg/ người sống trong khu ổ chuột

slum (n) /slʌm/ Khu ổ chuột

spacious (Adj) /’speiʃəs/ Rộng rãi

space (n) /spies/ Không gian

2. Phương pháp học từ vựng tiếng anh lớp 7 hiệu quả

 Học theo chủ đề

Trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 7 đã chia ra từng chủ đề cụ thể theo từng unit cho các em có thể dễ dàng học từ vựng theo chủ đề. Các có thể học theo từng unit đó để dễ dàng hệ thống khối lượng từ vựng mình đã học. 

Hiểu theo ngữ cảnh

Không đơn thuần chỉ là học thuộc mặt chữ, cách đọc. Vời từ vựng, để có thể ghi nhớ tốt, các em cần hiểu được từ vựng đó được sử dụng khi nào và trong ngữ cảnh ra sao. Ví dụ từ nào dùng để viết văn bản, từ nào chỉ nên sử dụng khi nói chuyện với bạn bè. 

Học từ vựng theo ngữ cảnh vừa giúp các em ghi nhớ hiệu quả vừa biết cách sử dụng từ ngữ phù hợp. 

Đặt câu với từ vựng mới học

Từ vựng mới cần được học theo cụm từ, và theo câu. Để ghi nhớ lâu và hiệu quả hơn, các em nên tập cho mình thói quen đặt câu với từ vựng mới học. 

Kết hợp âm thanh cùng hình ảnh

Hình ảnh và âm thanh giúp con người có khả năng ghi nhớ thông tin nhanh hơn so với văn bản thông thường. Vì vậy khi học từ vựng các em cũng có thể kết hợp với âm thanh hoặc sử dụng hình ảnh để tăng sự ấn tượng của mình về từ vựng mới. 

Khóa học YOLA Junior Bứt phá môn tiếng Anh lớp 7

Để học tốt tiếng Anh lớp 7, ngoài các phương pháp học kể trên thì việc tìm kiếm cho trẻ một trung tâm chất lượng, giúp các em hoàn thiện chương trình với kết quả cao, đồng thời tăng thêm sự hứng thú học tập cho các em là vô cùng cần thiết. 

Với trung tâm Anh ngữ YOLA, đây chắc chắn là địa chỉ đáng tin cậy để cha mẹ có thể gửi gắm niềm tin, cho con môi trường học tập tốt. 

Tại YOLA có chương trình YOLA Junior dành cho học sinh từ 10.5 – 14 tuổi, chuyên đào tạo các kỹ năng học thuật với quy trình chuyên sâu áp dụng phương pháp giảng dạy hoàn toàn mới tại Việt Nam. Với YOLA Junior các em sẽ được học tiếng Anh thông qua kiến thức Khoa học và Xã hội kết hợp với kỹ năng sống theo chương trình của Mỹ có tên tiếng Anh là Content-Based Instruction.

Chinh phục tiếng Anh lớp 7 dễ dàng hơn bao giờ hết với YOLA Junior 

Chinh phục tiếng Anh lớp 7 dễ dàng hơn bao giờ hết với YOLA Junior 

Chương trình học YOLA Junior giúp bằng tốt giữa các yếu tố về giáo viên, phương pháp giảng dạy, các khóa học và hệ thống giáo trình:

– Phương pháp toàn diện, hiệu quả: Với phương pháp pháp học tiếng Anh thông qua kiến thức Khoa học và Xã hội kết hợp kỹ năng sống giúp các em sử dụng tiếng Anh như một công cụ có thể phát triển toàn diện 4 kỹ năng: nghe chủ động, nói tự tin, đọc tư duy và viết sáng tạo cùng các kỹ năng học thuật,  tăng khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong các lĩnh vực khác nhau.

– Giáo viên chuyên môn cao và tâm lý: Bên cạnh giáo viên bản xứ có trình độ cao, các giáo viên Việt Nam, những cựu du từng có kinh nghiệm sinh sống, học tập và làm việc tại Mỹ, Anh, Úc… sẽ chia sẻ, khuyến khích học viên tư duy sáng tạo, cùng tương tác và khơi gợi sự hứng thú, đam mê trong chính bản thân các em.

– Giáo trình tiên tiến, chất lượng: Giáo trình học tập tại YOLA đã được kiểm chứng qua nhiều tổ chức uy tín trên thế giới như: Cambridge, Pearson, Mc. Millan. Mỗi khóa học sẽ có những bộ giáo trình riêng biệt và phù hợp với lượng kiến thức cần cung cấp cho các em. Đó là những chiến thuật xử lý các dạng câu khác nhau, bài tập tối ưu hóa điểm số, cung cấp kho bài tập luyện thêm cho các khóa học IELTS, TOEFL, SAT…

– Giảng viên: Đội ngũ giảng viên YOLA không chỉ giữ vai trò như một người dẫn đường cho các em có thể tìm thấy ưu điểm vượt trội của bản thân mà còn giảng dạy những kiến thức Khoa học – Xã hội, chia sẻ những kinh nghiệm sống bổ ích. Không chỉ có kinh nghiệm mà họ còn rất nhiệt tình và thân thiện với các em. 

Đến với YOLA chương trình học tiếng Anh lớp 7 của các em không chỉ cải thiện được khả năng tiếng Anh của mình mà sự tự tin, ham học hỏi cũng được bộc lộ rõ rệt hơn. Chúc em em chinh phục tiếng Anh dễ dàng hơn.