Tổng hợp kiến thức quan trọng trong chương trình dạy tiếng Anh lớp 7

Tổng hợp kiến thức quan trọng trong chương trình dạy tiếng Anh lớp 7

28 Tháng Chín 2020

Muốn học tốt chương trình tiếng Anh lớp 7, bạn cần xây dựng cho mình phương pháp học tập hiệu quả ngay từ bây giờ. Vì tiếng Anh lớp 7 có rất nhiều kiến thức cơ bản trong chương trình trung học cơ sở. Do đó, cách học tốt tiếng Anh là cần nắm vững các kiến thức nền tảng để dễ dàng vận dụng chúng ở những cấp bậc cao hơn. Dưới đây là tổng hợp những kiến thức quan trọng trong chương trình dạy tiếng Anh lớp 7 và một số phương pháp hỗ trợ quá trình học hiệu quả hơn.

Xem thêm:

Tổng hợp từ vựng trong chương trình dạy tiếng Anh lớp 7

Trước khi giới thiệu một số phương pháp học tiếng Anh hiệu quả chúng tôi muốn bạn nắm bắt được những kiến thức  được học trong tiếng Anh lớp 7 chương trình mới.

UNIT 1. MY HOBBIES (Sở thích của tôi)

Đầu tiên, với chủ đề sở thích của tôi sẽ giúp các em thêm phần hứng khởi để học tiếng Anh lớp 7. Vì thế trong bài học này các em sẽ được học cách nói về sở thích nhằm phục vụ cho việc giới thiệu về bản thân, cũng như trau dồi thêm một số từ vựng liên quan đến sở thích của con người.

STT

     Tiếng Anh

        Phiên Âm

 Loại từ

                              Tiếng Việt

1

a piece of cake 

/əpi:s əv keɪk/

(idiom)

dễ ợt

2

arranging flowers

/ə’reɪndʒɪŋ ‘flaʊər/

 

cắm hoa

3

bird-watching

/ bɜːd wɒtʃɪŋ/

(n)

quan sát chim chóc

4

board game

/bɔːd ɡeɪm/

(n)

trò chơi trên bàn cờ (cờ tỷ phú, cờ vua)

5

carve

/kɑːv/

(v)

chạm, khắc

6

carved

/kɑːvd/

(adj)

được chạm, khắc

7

collage

/’kɒlɑːʒ/

(n)

một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8

eggshell

/eɡʃel/

(n)

vỏ trứng

9

fragile

/’frædʒaɪl/

(adj)

dễ vỡ

10

gardening

/’ɡɑːdənɪŋ/

(n)

làm vườn

11

horse-riding

/hɔːs, ‘raɪdɪŋ/

(n)

cưỡi ngựa

12

ice-skating

/aɪs, ‘skeɪtɪŋ/

(n)

trượt băng

13

making model

/’meɪkɪŋ, ‘mɒdəl/

 

làm mô hình

14

making pottery

/’meɪkɪŋ ‘pɒtəri/

 

nặn đồ gốm

15

melody

/’melədi/

 

giai điệu

16

monopoly

/mə’nɒpəli/

(n)

cờ tỷ phú

17

mountain climbing

/’maʊntɪn, ‘klaɪmɪŋ/

(n)

leo núi

18

share

/ʃeər/

(v)

chia sẻ

19

skating

/’skeɪtɪŋ/

(n)

trượt pa tanh

20

strange

/streɪndʒ/

(adj)

lạ

21

surfing

/’sɜːfɪŋ/

(n)

lướt sóng

22

unique

/jʊˈni:k/

(adj)

độc đáo

UNIT 2: HEALTH (Sức khoẻ)

Trong unit 2 của chương trình tiếng Anh lớp 7 các em sẽ được tiếp cận với một loạt từ vựng liên quan đến các vấn đề sức khỏe.

STT

  Tiếng Anh

   Phiên Âm

   Loại từ

             Tiếng Việt

1

allergy

/’ælədʒi/

(n)

dị ứng

2

calorie

/’kæləri/

(n)

calo

3

compound

/’kɒmpaʊnd/

(n)

ghép, phức

4

concentrate

/’kɒnsəntreɪt/

(v)

tập trung

5

conjunction

/kən’dʒʌŋkʃən/

(n)

liên từ

6

coordinate 

/ kəʊˈɔːdɪneɪt /

(v)

kết hợp

7

cough

/kɒf/

(n)

ho

8

depression

/dɪˈpreʃən/

(n)

chán nản, buồn rầu

9

diet

/’daɪət/

(adj)

ăn kiêng

10

essential

/ɪˈsenʃəl/

(n)

cần thiết

11

expert

/’ekspɜːt/

(n)

chuyên gia

12

independent

/’ɪndɪˈpendənt/

(v)

độc lập, không phụ thuộc

13

itchy 

/’ɪtʃi/

(adj)

ngứa, gây ngứa

14

junk food

/dʒʌŋk fu:d/

(n)

đồ ăn nhanh, quà vặt

15

myth

/mɪθ/

(n)

việc hoang đường

16

obesity

/əʊˈbi:sɪti/

(adj)

béo phì

17

pay attention

/peɪ ə’tenʃən/

 

chú ý, lưu ý đến

18

put on weight

/pʊt ɒn weɪt/

(n)

lên cân

19

sickness

/’sɪknəs/

(n)

đau yếu, ốm yếu

20

spot

/spɒt/

(n)

mụn nhọt

21

stay in shape

/steɪ ɪn ʃeɪp/

 

giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh

22

sunburn

/’sʌnbɜːn/

(n)

cháy nắng

UNIT 3. COMMUNITY SERVICE (Hoạt động phục vụ cộng đồng)

Danh sách từ vựng trong unit 3 – tiếng Anh lớp 7 mới là những từ vựng liên quan đến xã hội, cộng đồng.

STT

                  Tiếng Anh

              Phiên Âm

  Loại từ

                         Tiếng Việt

1

benefit

/’benɪfɪt/

(n)

lợi ích

2

blanket

/’blæŋkɪt/

(n)

chăn

3

charitable

/’tʃærɪtəbl/

 

từ thiện

4

clean up

/kli:n ʌp/

(n, v)

dọn sạch

5

community service

/kə’mju:nəti ‘sɜːvɪs/

(n)

dịch vụ công cộng

6

disabled people

/dɪˈseɪbld ̩ ‘pi:pl/

(n)

người tàn tật

7

donate

/dəʊˈneɪt/

(v)

hiến tặng, đóng góp

8

elderly people

/’eldəli ‘pi:pl/

(n)

người cao tuổi

9

graffiti

/ɡrə’fi:ti/

 

hình hoặc chữ vẽ trên tường

10

homeless people

/’həʊmləs ‘pi:pl/

 

người vô gia cư

11

interview

/’ɪntərvju:/

(n, v)

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12

make a difference

/meɪk ə ‘dɪfərəns/

 

làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

13

mentor

/’mentɔːr/

(n)

thầy hướng dẫn

14

mural

/’mjʊərəl/

(n)

tranh khổ lớn

15

non-profit organization

/nɒn-‘prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən/

(n)

tổ chức phi lợi nhuận

16

nursing home

/’nɜːsɪŋ həʊm/

 

nhà dưỡng lão

17

organisation

/,ɔ:gənai’zeiʃn/

(n)

tổ chức

18

service 

/’sɜːrvɪs/

(n)

dịch vụ

19

shelter

/’ʃeltər/

(n)

mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

20

sort

/sɔ:t/

(n)

thứ, loại, hạng

21

street children

/stri:t ‘tʃɪldrən/

(n)

trẻ em (lang thang) đường phố

22

to be forced

/tu: bi: fɔːst/

 

bị ép buộc

23

traffic jam

/”træfɪk dʒæm/

(n)

ùn tắc giao thông

24

tutor

/’tju:tər/

(n, v)

thầy dạy kèm, dạy kèm

25

volunteer

,vɒlən’tɪər/

(n, v)

người tình nguyện, đi tình nguyện

26

use public transport (bus, tube,…)

  

dùng các phương tiện giao thông công cộng

UNIT 4: MUSIC AND ARTS (Âm nhạc và các ngành nghệ thuật)

Âm nhạc và nghệ thuật là hai điều không thể thiếu trong cuộc sống, việc tìm hiểu các từ vựng về chủ đề này sẽ giúp cuộc sống của các em thêm phong phú.

STT

  Tiếng Anh

      Phiên Âm

  Loại từ

                Tiếng Việt

1

anthem

/’ænθəm/

(n)

quốc ca

2

atmosphere

/’ætməsfɪər/

(n)

không khí, môi trường

3

compose 

/kəm’pəʊz/

(v)

soạn, biên soạn

4

composer

/kəm’pəʊzər/

(n)

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

5

control

/kən’trəʊl/

(v)

điều khiển

6

core subject

/kɔːr ‘sʌbdʒekt/

(n)

môn học cơ bản

7

country music

/’kʌntri ‘mju:zɪk/

(n)

nhạc đồng quê

8

curriculum

/kə’rɪkjʊləm/

(n)

chương trình học

9

folk music 

/fəʊk ‘mju:zɪk/

(n)

nhạc dân gian

10

non-essential

/nɒn-ɪˈsenʃəl/

(adj)

không cơ bản

11

opera

/’ɒpərə/

(n)

vở nhạc kịch

12

originate

/ə’rɪdʒɪneɪt/

(v)

bắt nguồn

13

perform

/pə’fɔːm/

(n)

biểu diễn

14

performance

/pə’fɔːməns/

(n)

sự trình diễn, buổi biểu diễn

15

photography

/fə’tɒɡrəfi/

(n)

nhiếp ảnh

16

puppet

/’pʌpɪt/

(n)

con rối

17

rural

/’rʊərəl/

(adj)

thuộc nông thôn, thôn quê

18

sculpture

/’skʌlptʃər/

(n)

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

19

support 

/sə’pɔ:t/

(v)

nâng đỡ

20

Tick Tac Toe

/tɪk tæk təʊ/

(n)

trò chơi cờ ca-rô

21

water puppetry

/’wɔːtər ‘pʌpɪtrɪ/

(n)

múa rối nước

UNIT 5. VIETNAM FOOD AND DRINK (Đồ ăn và thức uống Việt Nam)

Bài 5 của chương trình học tiếng Anh lớp 7, các em sẽ được học cách gọi tên các món ăn, thức uống bằng tiếng Anh. Từ đó, các em có thể giới thiệu về ẩm thực Việt Nam cho bạn bè năm châu biết.

STT

  Tiếng Anh

 Phiên Âm

     Loại từ

     Tiếng Việt

1

beat

/bi:t/

(v)

khuấy trộn, đánh trộn

2

beef

/bi:f/

(n)

thịt bò

3

bitter

/’bɪtə/

(adj)

đắng

4

broth

/brɒθ/

(n)

nước xuýt

5

delicious

/dɪˈlɪʃəs/

(adj)

ngon, thơm ngon

6

eel

/i:l/

(n)

con lươn

7

flour

/flaʊə/

(n)

bột

8

fold 

/fəʊld/

(n)

gấp, gập

9

fragrant

/’freɪɡrənt/

(adj)

thơm, thơm phức

10

green tea

/,ɡri:n ‘ti:/

(n)

chè xanh

11

ham 

/hæm/

(n)

giăm bông

12

noodles 

/’nu:dlz/

(n)

mì, mì sợi

13

omelette

/’ɒmlət, ‘ɒmlɪt/

(n)

trứng tráng

14

pancake 

/’pænkeɪk/

(n)

bánh kếp

15

pepper

/’pepər/

(n)

hạt tiêu

16

pork

/pɔːk/

(n)

thịt lợn

17

pour

/pɔːk/

(v)

rót, đổ

18

recipe

/’resɪpi/

(n)

công thức làm món ăn

19

salt 

/’sɔːlt/

(n)

muối

20

salty

/’sɔːlti/

(adj)

mặn, có nhiều muối

21

sandwich

/’sænwɪdʒ/

(n)

bánh xăng-đuých

22

sauce

/’sænwɪdʒ/

(n)

nước xốt

23

sausage

/’sænwɪdʒ/

(n)

xúc xích

24

serve 

/sɜːv/

(v)

múc/ xới/ gắp ra để ăn

25

shrimp

/ʃrɪmp/

(n)

con tôm

26

slice

/slaɪs/

(n)

miếng mỏng, lát mỏng

27

soup 

/su:p/

(n)

súp, canh, cháo

28

sour

/saʊər/

(adj)

chua

29

spicy

/’spaɪsi/

(adj)

cay, nồng

30

spring rolls

/sprɪŋ rəʊlz/

(n)

nem rán

31

sweet 

/swi:t/

(adj)

ngọt

32

sweet soup 

/swi:t su:p/

(n)

chè

33

tasty

/’teɪsti/

(adj)

đầy hương vị, ngon

34

tofu

/’təʊfu:/

(n)

đậu phụ

35

tuna

/’tju:nə/

(n)

cá ngừ

36

turmeric

/’tɜːmərɪk/

(n)

củ nghệ

37

warm

/wɔːm/

(v)

hâm nóng

UNIT 6: THE FIRST UNIVERSITY IN VIETNAM (Trường đại học đầu tiên tại Việt Nam)

Quốc Tử Giám là ngôi trường đại học được xây dựng đầu tiên tại Việt Nam và đã vang danh khắp nơi. Các em sẽ có thêm kiến thức về ngôi trường này từ các danh từ, động từ về chủ đề di sản, di tích được cung cấp trong unit 6 – tiếng Anh lớp 7.

STT

      Tiếng Anh

          Phiên Âm

   Loại từ

        Tiếng Việt

1

build

/bɪld/

(v)

xây dựng

2

consider

/kən’sɪdər/

(v)

coi như

3

consist of

/kən’sist əv/

(v)

bao hàm/ gồm

4

construct

/kən’strʌkt/

(v)

xây dựng

5

doctor’s stone tablet

/’dɒktərz stəʊn ‘tæblət/

(n)

bia tiến sĩ

6

erect

/i´rekt/

(v)

xây dựng nên, dựng lên

7

found

/faʊnd/

(v)

thành lập

8

grow

/grəʊ/

(v)

trồng, mọc

9

Imperial Academy

/ɪm’pɪəriəl ə’kædəmi/

(n)

Quốc Tử Giám

10

Khue Van Pavilion

/’pəvɪljən/

(n)

Khuê Văn Các

11

locate

/ləʊˈkeɪt/

(v)

đóng, đặt, để ở một vị trí

12

pagoda

/pə’ɡəʊdə/

(n)

chùa

13

recognise

/’rekəgnaiz/

(v)

chấp nhận, thừa nhận

14

regard

/rɪˈɡɑːd/

(v)

đánh giá

15

relic

/’relɪk/

(n)

di tích

16

site

/saɪt/

(n)

địa điểm

17

statue

/’stætʃu:/

(n)

tượng

18

surround

/sә’raʊnd/

(v)

bao quanh, vây quanh

19

take care of

/teɪ keər əv/

(v)

trông nom, chăm sóc

20

Temple of Literature

/’templ əv ‘lɪtərɪtʃə/

(n)

Văn Miếu

21

World Heritage

/wɜːld ‘herɪtɪdʒ/

(n)

Di sản thế giới

UNIT 7. TRAFFIC (Giao thông)

Các danh từ, động liên quan đến chủ đề giao thông như loại phương tiện, vật dụng xuất hiện khi tham gia giao thông,… sẽ được cung cấp trong bài học này.

STT

  Tiếng Anh

    Phiên Âm

  Loại từ

            Tiếng Việt

1

cycle

/saɪkl/

(v)

đạp xe

2

traffic jam

/’træfɪk dʒæm/

(n)

sự kẹt xe

3

park

/pɑ:k/

(v)

đỗ xe

4

pavement

/’peɪvmənt/

(n)

vỉa hè (cho người đi bộ)

5

railway station

/’reɪlwei ,steɪ∫n/

(n)

nhà ga xe lửa

6

safely

/’seɪflɪ/

(adv)

an toàn

7

safety

/’seɪftɪ/

(n)

sự an toàn

8

seatbelt

/’si:t’belt/

(n)

dây an toàn

9

traffic rule

/’træfIk ru:l/

(n)

luật giao thông

10

train

/treɪn/

(n)

tàu hỏa

11

roof

/ru:f/

(n)

nóc xe, mái nhà

12

illegal

/ɪ’li:gl/

(adj)

bất hợp pháp

13

reverse

/rɪˈvɜːs/

(n)

quay đầu xe

14

boat

/bəʊt/

(n)

con thuyền

15

fly

/flaɪ/

(v)

lái máy bay, đi trên máy bay

16

helicopter

/’helɪkɒptər/

(n)

máy bay trực thăng

17

triangle

/’traɪæŋɡl/

(n)

hình tam giác

18

vehicle

/’viɪkəl/

(n)

xe cộ, phương tiện giao thông

19

plane

/pleɪn/

(n)

máy bay

20

prohibitive

/prə’hɪbɪtɪv/

(adj)

cấm (không được làm)

21

road sign

/rəʊd saɪn/

 

biển báo giao thông

22

ship

/ʃɪp/

(n)

tàu thủy

23

tricycle

/trɑɪsɪkəl/

(n)

xe đạp ba bánh

UNIT 8. FILMS (Điện ảnh)

Điện ảnh là một chủ đề không thể bỏ qua, unit 8 của tiếng Anh lớp 7 chương trình mới sẽ cung cấp một loạt danh từ chỉ các loại phim, động từ thể hiện tính chất, cảm xúc của nhân vật.

STT

        Tiếng Anh

   Phiên Âm

  Loại từ

           Tiếng Việt

1

animation

/’ænɪˈmeɪʃən/

(n)

phim hoạt hình

2

critic

/’krɪtɪk/

(n)

nhà phê bình

3

direct

/dɪˈrekt/

(v)

làm đạo diễn (phim, kịch…)

4

disaster

/dɪˈzɑːstə/

(n)

thảm họa, tai họa

5

documentary

/,dɒkjə’mentri/

(n)

phim tài liệu

6

entertaining

/,entə’teɪnɪŋ/

(adj)

thú vị, làm vui lòng vừa ý

7

gripping

/’ɡrɪpɪŋ/

(adj)

hấp dẫn, thú vị

8

hilarious

/hɪˈleəriəs/

(adj)

vui nhộn, hài hước

9

horror film

/’hɒrə fɪlm/

(n)

phim kinh dị

10

must-see

/’mʌst si:/

(n)

bộ phim hấp dẫn cần xem

11

poster

/’pəʊstə/

(n)

áp phích quảng cáo

12

recommend

/,rekə’mend/

(v)

giới thiệu, tiến cử

13

review

/rɪˈvju:/

(n)

bài phê bình

14

scary

/:skeəri/

(adj)

làm sợ hãi, rùng rợn

15

science fiction (sci-fi)

/saɪəns fɪkʃən/

(n)

phim khoa học viễn tưởng

16

star

/stɑː/

(v)

đóng vai chính

17

survey

/’sɜːveɪ/

(n)

cuộc khảo sát

18

thriller

/’θrɪlə/

(n)

phim kinh dị, giật gân

19

violent

/’vaɪələnt/

(adj)

có nhiều cảnh bạo lực

UNIT 9. FESTIVALS AROUND THE WORLD (Các lễ hội trên thế giới)

Chủ đề các lễ hội trên thế giới chủ chương trình tiếng Anh lớp 7 mới giúp các em có thể mở mang tầm hiểu biết của mình.

STT

Tiếng Anh

  Phiên Âm

     Loại từ

  Tiếng Việt

1

festival

/’festɪvl/

(n)

lễ hội

2

fascinating

/’fæsɪneɪtɪŋ/

(adj)

thú vị, hấp dẫn

3

religious

/rɪˈlɪdʒəs/

(adj)

thuộc về tôn giáo

4

celebrate

/’selɪbreɪt/

(v)

tổ chức lễ

5

camp

/Kæmp/

(n,v)

trại,cắm trại

6

thanksgiving

/’θæŋksgɪvɪŋ/

(n)

lễ tạ ơn

7

stuffing

/’stʌfɪŋ/

(n)

nhân nhồi (vào gà)

8

feast

/fi:st/

(n)

bữa tiệc

9

turkey

/’tə:ki/

(n)

gà tây

10

gravy

/’ɡreɪvi/

(n)

nước xốt

11

cranberry

/’kranb(ə)ri/

(n)

quả nam việt quất

12

seasonal

/’si:zənl/

(adj)

thuộc về mùa

13

steep

/sti:p/

(adj)

dốc

UNIT 10. SOURCES OF ENERGY (Các nguồn năng lượng)

Trong bài 10 của tiếng Anh lớp 7, các em sẽ chủ yếu làm quen với những từ vựng liên quan đến nguồn năng lượng trên trái đất.

STT

  Tiếng Anh

        Phiên Âm

  Loại từ

                Tiếng Việt

1

always

/ ‘ɔːlweɪz /

(Adj)

luôn luôn

2

often

/ ‘ɒf(ə)n /

(Adj)

thường

3

sometimes

/ ‘sʌm.taɪmz /

(Adj)

thỉnh thoảng

4

never

/ ‘nevə /

(Adj)

không bao giờ

5

take a shower

/ teɪk ə ʃaʊə /

(n)

tắm vòi tắm hoa sen

6

distance

/ ‘dɪst(ə)ns /

(n)

khoảng cách

7

transport

/ trans’pɔrt /

(n)

phương tiện giao thông

8

electricity

/,ɪlɛk’trɪsɪti /

(n)

điện

9

biogas

/’baiou,gæs/

(n)

khí sinh học

10

footprint

/ ‘fʊtprɪnt /

(n)

dấu vết, vết chân

11

solar

/ ‘soʊlər /

(Adj)

(thuộc về) mặt trời

12

carbon dioxide

/ ‘kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd /

 

khí CO2

13

negative

/ ‘neɡətɪv /

(Adj)

xấu, tiêu cực

14

alternative

/ ɔ:l’tə:nətiv /

(Adj)

có thể lựa chọn thay cho vật khác

15

dangerous

/ ‘deindʒrəs /

(Adj)

nguy hiểm

16

energy

/ ‘enədʒi /

(n)

năng lượng

17

hydro

/ ‘haidrou /

(n)

thuộc về nước

18

non-renewable

/ ,nɔn ri’nju:əbl /

(Adj)

không phục hồi, không tái tạo được

19

plentiful

/ ‘plentifl /

(Adj)

phong phú, dồi dào

20

renewable

/ ri’nju:əbl /

(Adj)

phục hồi, làm mới lại

21

source

/ sɔ:s /

(n)

nguồn

UNIT 11. TRAVELLING IN THE FUTURE (Du lịch trong tương lai)

Đi du lịch chắc hẳn là ước muốn của rất nhiều học sinh. Cùng điểm qua thêm các từ vựng về chủ đề này.

STT

Tiếng Anh

    Phiên Âm

 Loại từ

                                                                       Tiếng Việt

1

safety

/’seɪfti/

(n)

Sự an toàn

2

pleasant

/’pleznt/

(a)

Thoải mái, dễ chịu

3

imaginative

/ɪˈmædʒɪnətɪv/

(a)

Tưởng tượng

4

traffic jam

/’træfɪk dʒæm/

(n)

Sự kẹt xe

5

crash

/kræʃ/

(n)

Va chạm xe, tai nạn xe

6

fuel

/fju:əl/

(n)

Nhiên liệu

7

eco-friendly

/’i:kəu ‘friendly/

(adj)

thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

8

float

/fləut/

(v)

Nổi

9

flop

/flɔp/

(v)

Thất bại

10

hover scooter

/’hɔvə ‘sku:tə/

(n)

một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

11

monowheel

/’mɔnouwi:l/

(n)

một loại xe đạp có một bánh

12

pedal

/’pedl/

(v,n)

đạp, bàn đạp

13

segway

/’segwei/

(n)

một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

14

metro

/’metrəʊ/

(n)

Xe điện ngầm

15

skytrain

/skʌɪ treɪn/

(n)

Tàu trên không trong thành phố

16

gridlocked

/’grɪdlɑːkt/

(adj)

Giao thông kẹt cứng

17

pollution

/pə’lu:ʃ(ə)n/

(n)

Ô nhiễm

18

technology

/tek’nɒlədʒi/

(n)

Kỹ thuật

UNIT 12. AN OVERCROWDED WORLD (Một thế giới quá đông đúc)

Kết thúc tiếng Anh lớp 7 với unit 12, các em sẽ được học về một trong những vấn nạn lớn đang xảy ra trên thế giới đó là việc gia tăng dân số nhanh chóng. Sau đây là những từ vựng cơ bản về chủ đề này để các em có thể hiểu rõ hơn.

STT

    Tiếng Anh

     Phiên Âm

   Loại từ

     Tiếng Việt

1

affect

/ə’fekt/

(v)

Tác động, ảnh hưởng

2

block (v)

/blɑ:k/

(v)

Gây ùn tắc

3

cheat (v)

/tʃi:t/

(v)

Lừa đảo

4

crime (n)

/kraim/

(n)

Tội phạm

5

criminal (n)

/’kriminəl/

(n)

Kẻ tội phạm

6

density (n)

/’densiti/

(n)

Mật độ dân số

7

diverse (adj)

/dai’və:s/

(Adj)

Đa dạng

8

effect (n)

/i’fekt/

(n)

Kết quả

9

explosion (n)

/iks’plouƷ ən/

(n)

Bùng nổ

10

flea market (n)

/fli:’mɑ:kit/

(n)

Chợ trời

11

hunger (n)

/’hʌɳgər/

(n)

Sự đói khát

12

major (adj)

/’meiʤər/

(Adj)

Chính, chủ yếu, lớn

13

malnutrition (n)

/,mælnju:’triʃən/

(n)

Bệnh suy dinh dưỡng

14

megacity (n)

/’megəsiti/

(n)

Thành phố lớn

15

overcrowded (Adj)

/,ouvə’kraudid/

(Adj)

Quá đông đúc

16

poverty (n)

/’pɔvəti/

(n)

Sự nghèo đói

17

slum (n)

/slʌm/

(n)

Khu ổ chuột

18

slumdog (n)

/slʌmdɔg/

(n)

Kẻ sống ở khu ổ chuột

19

space (n)

/speis/

(n)

Không gian

20

spacious

/’speiʃəs/

(Adj)

Rộng rãi

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 chương trình mới

Song song với việc trau dồi từ vựng, thì ngữ pháp cũng là cánh tay đắc lực cần được bồi dưỡng để giúp các em dễ dàng hơn trong việc sử dụng tiếng Anh vào trong cuộc sống. Vì thế, tiếng Anh lớp 7 chương trình mới sẽ cung cấp cho các em ngữ pháp về thì quá khứ đơn, tương lai đơn và câu so sánh.

SIMPLE PAST (Thì quá khứ đơn)

Cấu trúc

                  Động từ TOBE

Khẳng định

I / He / She / It + was

You / We / They + were

Phủ định

S + wasn’t / weren’t

Nghi vấn

Was / were + S …?

 

Động từ thường

Khẳng định

S + V2 / V-ed

Phủ định

S + didn’t + V1

Nghi vấn

Did + S + V1 ….?

Lưu ý: Cách chia động từ ở thì quá khứ đơn 

  • Đối với động từ có quy tắc thì chỉ cần thêm -ed vào sau động từ nguyên mẫu

Ex: Look -> Looked

  • Đối với động từ bất quy tắc sẽ được lấy ở cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.

Ex: Make -> Made

  • Đối với động từ có đuôi “y” chỉ cần thay bằng “ied”.

Ex: Carry -> Carried

Cách nhận biết: Yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …

Cách dùng

  • Hành động bắt đầu và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ

Ex: Matta went to the London last week (Matta đã đến London vào tuần trước)

  • Hành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ

Ex:  My sister usually carried an umbrella. (Chị gái tôi thường xuyên mang theo dù).

  • Một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ

Ex: He drove into the yard, got out of the card, locked the doors and walked toward the house. (Anh ấy lái xe vào bên trong sân, đi ra khỏi xe, khoá cửa xe và hướng về phía căn nhà)

SIMPLE FUTURE (Thì tương lai đơn)

Cấu trúc

Khẳng định

S + will / shall + V1   ( (I will = I’ll)

Phủ định

S + will / shall + not + V1  (won’t / shan’t + V1)

Nghi vấn

Will / Shall + S + V1 …?

Cách nhận biết: tomorrow, next, in 2015, tonight, soon,….

Ex: She will come back tomorrow (Cô ấy sẽ quay trở lại vào ngày mai)

Cách dùng

  • Dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Câu so sánh 

 

                                      So sánh hơn

                  So sánh nhất

Tính từ ngắn

S + be + adj + er + than …..

Ex: I am taller than Tu.

S + be + the + adj + est …..

Ex: I am the tallest in his class.

Tính từ dài

S + be + more + adj + than ….

Ex: My school is more beautiful than your school.

S + be + the most + adj ….

Ex: My school is the most beautiful.

Một số từ so sánh bất quy tắc 

good / well     –       better    –       the best

bad                –      worse     –       the worst

Học tiếng Anh lớp 7 hiệu quả với khóa học YOLA Junior

Bạn rất muốn tìm một trung tâm Anh ngữ để học tiếng Anh lớp 7 hiệu quả hơn nhưng vẫn đang phân vân vì có quá nhiều sự lựa chọn? Vậy thì hãy gửi gắm niềm tin của bạn tại trung tâm Anh ngữ YOLA với khóa học YOLA Junior.

chương trình dạy tiếng anh lớp 7
                                   Học tiếng Anh lớp 7 hiệu quả với khóa học YOLA Junior

Mục tiêu của khóa học YOLA Junior không chỉ giúp học viên học tốt tiếng anh lớp 7 mà còn mong muốn các em có thể xây dựng sự tự tin, tinh thần chủ động trong sử dụng tiếng Anh giao tiếp. Từ đó, học viên có thể củng cố tư duy biện luận, khám phá kiến thức mới về ngôn ngữ và xã hội. 

Khi đến với YOLA Junior, bạn sẽ được tiếp cận với chương trình tiếng Anh thiếu niên học thuật được thiết kế phù hợp với học sinh lớp 7. Theo đó, khóa học này giúp bạn phát triển tư duy, định hình tính cách với phương pháp học tiếng Anh lồng ghép kiến thức của Mỹ có tên tiếng Anh là Content – Based Instruction. 

Đây là phương pháp học tiếng Anh thông qua kiến thức khoa học xã hội kết hợp kỹ năng sống. Học viên có thể sử dụng tiếng Anh như công cụ để phát triển toàn diện 4 kỹ năng. Đó là: nghe chủ động, nói tự tin, đọc tư duy và viết sáng tạo. Cũng như kỹ năng học thuật và tăng khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong các lĩnh vực khác nhau.

YOLA sở hữu đội ngũ giáo viên chuẩn quốc tế. Bên cạnh giáo viên bản xứ với trình độ cao, còn có các giáo viên Việt Nam là những cựu du học sinh tại Mỹ, Anh, Úc… Không chỉ có kiến thức chuyên môn cao, các giáo viên còn có kỹ năng truyền đạt kiến thức rất hiệu quả, khuyến khích học viên sáng tạo và khơi gợi niềm đam mê, sức mạnh tiềm ẩn của mình.

Trên đây là những phương pháp giúp học tốt tiếng Anh lớp 7 mà YOLA muốn gửi đến các bạn. Từ đó, bạn có thể đưa ra được một cách học phù hợp với mình nhất để có thể mang lại kết quả tối ưu. YOLA xin chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ YOLA là địa chỉ dạy học tiếng Anh lớp 7 uy tín và đáng tin cậy với đội ngũ giáo viên đạt chuẩn quốc tế, chương trình đào tạo được nghiên cứu kỹ lưỡng cùng cơ sở vật chất hiện đại. Chúng tôi cam kết sự thay đổi rõ rệt của các học viên khi gia nhập ngôi nhà chung YOLA.