fbpx
 

Tất tần tật kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh

Tất tần tật kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh

4 Tháng Mười Hai 2020

Thì quá khứ tiếp diễn là chủ điểm ngữ pháp quan trọng và thường xuất hiện trong các văn bản tiếng Anh. Việc hiểu rõ và biết cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn sẽ giúp ích cho bạn trong công việc và học tập. Vì thế, bài viết này YOLA sẽ tổng hợp tất cả kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn để hỗ trợ bạn một cách tốt nhất.

Xem thêm:

Khái niệm thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn là thì thường được dùng để nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự việc, sự vật hoặc thời gian sự vật, sự việc diễn ra trong quá khứ có tính kéo dài.

Ex: I was sitting in the Cafe when John saw us. – Tôi đang ngồi ở quán cafe khi John bắt gặp tôi.

Tìm hiểu về thì quá khứ tiếp diễn
                                                        Tìm hiểu về thì quá khứ tiếp diễn

Công thức thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu nghi vấn

S + was/were + V-ing (+ O)

Ex:

All team were just talking about you before you arrived. – Cả nhóm đang nói về bạn trước khi bạn đến.

S + was/were + not + V-ing (+ O)

Was not = wasn’t

Were not = weren’t

Ex:

She wasn’t working when her boss came yesterday. – Hôm qua lúc cô ấy đang không làm việc thì sếp của cô ấy đến.

Q: Was / Were + S + V-ing?

A: Yes, S + was/were.

No, S + wasn’t/weren’t.

Ex:

Q: Was your mother going to the market at 8 A.M yesterday? – Lúc 8 giờ sáng hôm qua mẹ bạn đang đi chợ có phải không?

A: Yes, she was/ No, she wasn’t

Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn

  • Dùng để nhấn mạnh diễn biến, quá trình của sự vật, sự việc hay thời gian mà sự vật, sự việc đó diễn ra.

Ex:

At 10 a.m yesterday, he was playing game. – Vào lúc 10h sáng, anh ấy đang chơi game.

She was cooking at 5 p.m yesterday. – Cô ấy đang nấu ăn lúc 5 giờ tối hôm qua.

  • Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

Ex:

While she was cooking, he was using the computer. – Trong khi cô ấy đang nấu ăn thì anh ấy dùng máy tính.

She was doing her homework while I was playing game. – Cô ấy đang làm bài tập về nhà trong khi tôi đang chơi game.

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra và có một hành động khác xen vào.

Ex:

I was walking in the street when he suddenly fell over. – Khi tôi đang đi trên đường thì bỗng nhiên bị vấp ngã.

We met Han when we were going shopping yesterday. – Chúng tôi tình cờ gặp Hân khi đang đi mua sắm vào hôm qua.

  • Diễn tả hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ nhưng làm phiền đến người khác.

Ex:

My mama was always complaining about my bedroom when she got there. – Mẹ tôi luôn than phiền về phòng ngủ của tôi khi bà ấy ở đó.

She was always making mistakes even in easy assignments. – Cô ấy luôn mắc lỗi thậm chí ngay cả trong những việc đơn giản.

Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn
                                                         Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có chứa:

  • Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm thời điểm xác định.

– at + giờ + thời gian trong quá khứ. (Ex: at 12 o’clock last night,…)

– at this time + thời gian trong quá khứ. (Ex: at this time two weeks ago, …)

– in + năm (Ex: in 2000, in 2005)

– in the past (trong quá khứ)

  • “When” – diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.

Ex: When I was cooking dinner, my mother came in. – Tôi đang nấu bữa tối thì mẹ tôi đi vào.

  • Một số cụm từ đặc biệt: While (trong khi), at that time (vào thời điểm đó).

Ex: 

– She was cooking while I was singing. – Cô ấy đang nấu ăn trong khi tôi đang hát.

– The woman was sending her letter in the post office at that time. – Lúc đó người phụ nữ đang gửi thư ở bưu điện.

Một số bài tập thì quá khứ tiếp diễn có đáp án

Bài 1: Chia động từ ở dạng đúng để hoàn thành câu

  1. He (walk)___________down the street when it began to rain.
  2. At this time last month, I (attend)__________an English course.
  3. John (stand) ________ under the tree when he heard an explosion.
  4. The girl fell and hurt herself while she (ride)_________ a bicycle.
  5. When we met them last month, they (live)______ in Santiago.
  6. The tourist lost her camera while she (walk) _____ around the city.
  7. The lorry (go) _____ very low when it hit that car.
  8. While I (study)_____in school, my roommate (have)________ a party in the room.
  9. Lili and I (dance)_________ the house when the telephone rang.
  10. They (sit)________ in the café when we saw us.

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

1

was walking

6

was walking

2

was attending

7

was going

3

was standing

8

was studying; was having

4

was riding

9

were dancing

5

were living

10

were sitting

Bài 2: Tìm lỗi sai trong các câu sau

  1. He was play football when she called him.

   A      B                   C               D

  1. Were you study Geography at 5 p.m yesterday?

   A              B              C                  D

  1. What was he do while his mother was making lunch?

           A           B     C                             D 

  1. Where did she went last Sunday?

     A      B           C     D

  1. They weren’t sleep during the meeting last Thursday.

             A          B        C                         D

  1. She got up early and have breakfast with her family yesterday morning.

       A                          B         C                                               D

  1. He didn’t broke the flower vase. Tom did.

          A         B          C                      D

  1. Last month my friend and I go to the beach on the bus.

        A                          B      C                      D 

  1. While we are listening to music, I heard the doorbell.

   A        B        C                           D

  1. Jame turn on the TV, but nothing happened.

           A     B               C                     D

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

1

B (play => playing)

6

B (have => had)

2

B (study => studying)

7

B (broke => break)

3

B (do => doing)

8

C (go => went)

4

C (went => goes)

9

B (are  => were)

5

B (sleep => sleeping)

10

A (turn => turned)

 

Trên đây là toàn bộ kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn mà YOLA muốn chia sẻ, hy vọng sẽ giúp bạn trong quá trình nâng cao trình độ tiếng Anh của bản thân. Chúc bạn chinh phục tiếng Anh hiệu quả!